Giới thiệu
| Bộ treo cáp được sử dụng để treo đỡ cáp ADSS các khoảng vượt 100m, 200m và 500m. Bộ treo được thiết kế kiểu ôm hình trụ |
Cấu tạo của bộ Treo:
| 1. Còng néo (móc nối chữ U) – Dùng để treo bộ đỡ cáp vào cột (móc vào các lỗ của gông) 2. Vỏ bọc (housing) – Dạng hình trụ làm bằng hợp kim nhôm, dùng để bọc bên ngoài 02 tấm đệm cao su 3. Bulong liên kết – treo bộ treo vào bộ gông 4. Đệm cao su (ống lót) – Gồm 2 nửa đệm hình trụ làm bằng cao su để bọc và cố định cáp cùng dây bảo vệ 5. Dây xoắn bảo vệ ngoài – Gồm các dây chịu lực bằng thép được bọc phía ngoài dây xoắn bảo vệ trong nhằm đảm bảo bán kính uốn cong cho cáp không bị gập gãy. Dây xoắn có tính đàn hồi cao để sử dụng lại nhiều lần. Dây xoắn bảo vệ ngoài chỉ có ở bộ treo khoảng vượt 500m 6. Dây xoắn bảo vệ trong – Gồm các dây chịu lực bằng thép được bọc phía ngoài cáp nhằm đảm bảo bán kính uốn cong cho cáp không bị gập gãy. Dây xoắn có tính đàn hồi cao để sử dụng lại nhiều lần 7. Bulong kẹp – Tạo lực ép giữ cáp |
Tính Năng
- Dạng cơ khí 2 mảnh ghép lại với nhau dùng để treo (đỡ) cáp ADSS
- Có thể tháo dỡ và sử dụng lại nhiều lần mà không cần thay thế phụ kiện
- Tránh sự tập trung lực trên cáp
- Chống xung dao động đối với cáp
- Cấu tạo chăc chắn với chất liệu hợp kim nhôm phù hợp cho treo ngoài trời
- Dễ dàng láp đặt không cần sử dụng công cụ đặc biệt và không phải bảo dưỡng định kỳ
treo cáp trên cột đạt góc nghiêng ≤ 25% - Dập nổi hoặc chìm tên NSX và khoảng vượt lên sản phẩm (theo yêu cầu)
- Các chi tiết được mạ thép nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A123
- Lực căng danh định ≥ 95% tải trọng phá huỷ của cáp
Thông Số Kỹ Thuật
Bảng 1: Treo cáp quang ADSS Khoảng vượt 150M
| Khoảng vượt | 150m | |
| Đường kính | Đảm bảo cho cáp quang có đường kính: 12 mm~13 mm | |
| Lực căng danh định | ≥ 8,6kN (lực giữ cáp không tuột, cấu kiện chịu lực không bị hư hại) | |
| Lực giữ cáp | ≥ 1 kN (lực giữ cáp không tuột, cấu kiện chịu lực không bị hư hại) | |
| Còng néo | – Bằng thép, được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A123 | |
| Vỏ bọc | – Hợp kim nhôm (aluminum alloy).
– Chiều dài: ≥ 100mm |
|
| Đệm cao su | – Cao su tổng hợp, kết cấu 2 mảnh riêng biệt.
– Chiều dài: ≥ 120mm |
|
| Các dây chịu lực | – Làm bằng thép cường lực mạ kẽm chống gỉ.
– Chiều dài: ≥ 600mm – Đường kính, số lượng các sợi dây chịu lực đảm bảo phủ kín cáp. |
|
| Phụ kiện | – Các bulong liên kết, chốt hãm chống tháo (cotter pin) bằng inox không gỉ hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A153
– Kích thước bulong liên kết phụ kiện: ≥ M14 – Kích thước bulong kẹp: ≥ M8 |
|
| Khối lượng bộ treo | ≤ 1,5kg | |
| Bảng 2: Treo cáp quang ADSS Khoảng vượt 200M | ||
| Khoảng vượt | 200m | |
| Đường kính | – Đảm bảo cho cáp quang có đường kính: 12,6mm ~ 13,6 mm | |
| Lực căng danh định | ≥ 13,8kN (lực giữ cáp không tuột, cấu kiện chịu lực không bị hư hại) | |
| Lực giữ cáp | ≥ 1.5 kN (lực giữ cáp không tuột, cấu kiện chịu lực không bị hư hại) | |
| Còng néo | – Bằng thép, được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A123 | |
| Vỏ bọc | – Hợp kim nhôm (aluminum alloy).
– Chiều dài: ≥ 120mm |
|
| Đệm cao su | – Cao su tổng hợp, kết cấu kiểu 2 mảnh riêng biệt.
– Chiều dài: ≥ 140mm |
|
| Dây chịu lực | – Làm bằng thép cường lực mạ kẽm chống gỉ.
– Chiều dài: ≥ 900mm. – Số lượng, đường kính các sợi chịu lực đảm bảo phủ kín cáp quang. |
|
| Phụ kiện | – Các bulong liên kết, chốt hãm chống tháo (cotter pin) bằng inox không gỉ hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn
ASTM-A153. – Kích thước bulong liên kết phụ kiện: ≥ M14 – Kích thước bulong kẹp: ≥ M8 |
|
| Khối lượng bộ treo | ≤ 2kg | |
|
Bảng 3: Treo cáp quang ADSS Khoảng vượt 300M |
||
| Khoảng vượt | 300m | |
| Đường kính | – Đảm bảo cho cáp quang có đường kính: 12,6 ± 0,5mm | |
| Lực căng danh định | ≥ 15,2kN (lực giữ cáp không tuột, cấu kiện chịu lực không bị hư hại) | |
| Lực giữ cáp | ≥ 1.5 kN (lực giữ cáp không tuột, cấu kiện chịu lực không bị hư hại) | |
| Còng néo (Bow Shackle) |
– Bằng thép, được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A123 | |
| Vỏ bọc | – Hợp kim nhôm (aluminum alloy).
– Chiều dài: ≥ 120mm |
|
| Đệm cao su | – Cao su tổng hợp, kết cấu kiểu 2 mảnh riêng biệt.
– Chiều dài: ≥ 140mm |
|
| Dây chịu lực | – Làm bằng thép cường lực mạ kẽm chống gỉ.
– Chiều dài: ≥ 1100mm. – Số lượng, đường kính các sợi chịu lực đảm bảo phủ kín cáp quang. |
|
| Phụ kiện | – Các bulong liên kết, chốt hãm chống tháo (cotter pin) bằng inox không gỉ hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A153.
– Kích thước bulong liên kết phụ kiện: ≥ M14 – Kích thước bulong kẹp: ≥ M8 |
|
| Khối lượng bộ treo | ≤ 3kg | |
|
Bảng 4: Treo cáp quang ADSS Khoảng vượt 500M |
||
| Khoảng vượt | 500m |
| Đường kính | – Đảm bảo cho cáp quang có đường kính : 13 mm ~14,5 mm |
| Lực căng danh định | ≥ 38kN (lực giữ cáp không tuột, cấu kiện chịu lực không bị hư hại) |
| Lực giữ cáp |
≥ 3.6 kN (lực giữ cáp không tuột, cấu kiện chịu lực không bị hư hại) |
| Còng néo | – Bằng thép, được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A123 |
| Vỏ bọc | – Hợp kim nhôm (aluminum alloy).
– Chiều dài: ≥ 120mm |
| Đệm cao su | – Cao su tổng hợp, kết cấu kiểu 2 mảnh riêng biệt.
– Chiều dài: ≥ 140mm |
| Dây chịu lực bên ngoài | – Làm bằng thép cường lực mạ kẽm chống gỉ.
– Chiều dài: ≥ 1.450mm – Số lượng, đường kính các sợi chịu lực đảm bảo phủ kín cáp quang. |
| Phụ kiện | – Các bulong liên kết, chốt hãm chống tháo (cotter pin) bằng inox không gỉ hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A153.
– Kích thước bulong liên kết phụ kiện: ≥ M16 |
| Khối lượng bộ treo | ≤ 4kg |
Bảng 5: Treo cáp quang ADSS Khoảng vượt 700M
| Khoảng vượt | 700m | |
| Đường kính | – Đảm bảo cho cáp quang có đường kính : 13,5 mm ~15,0 mm | |
| Lực căng danh định | ≥ 42.8kN (lực giữ cáp không tuột, cấu kiện chịu lực không bị hư hại) | |
| Lực giữ cáp |
≥ 3.6 kN (lực giữ cáp không tuột, cấu kiện chịu lực không bị hư hại) |
|
| Còng néo | – Bằng thép, được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A123 | |
| Vỏ bọc | – Hợp kim nhôm (aluminum alloy).
– Chiều dài: ≥ 120mm |
|
| Đệm cao su | – Cao su tổng hợp, kết cấu kiểu 2 mảnh riêng biệt. – Chiều dài: ≥ 140mm | |
| Dây chịu lực bên ngoài | – Làm bằng thép cường lực mạ kẽm chống gỉ.
– Chiều dài: ≥ 1.450mm – Số lượng, đường kính các sợi chịu lực đảm bảo phủ kín cáp quang. |
|
| Dây chịu lực bên trong |
– Làm bằng thép cường lực mạ kẽm chống gỉ.
– Chiều dài: ≥ 2000mm – Số lượng, đường kính các sợi chịu lực đảm bảo phủ kín cáp quang. |
|
| Phụ kiện | – Các bulong liên kết, chốt hãm chống tháo (cotter pin) bằng inox không gỉ hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A153.
– Kích thước bulong liên kết phụ kiện: ≥ M16 |
|
| Khối lượng bộ treo | ≤ 5kg | |
|
Bảng 6: Treo cáp quang ADSS Khoảng vượt 900M |
||
| Khoảng vượt | 900m |
| Đường kính | – Đảm bảo cho cáp quang có đường kính : 14,0 mm ~16,0 mm |
| Lực căng danh định | ≥ 57kN (lực giữ cáp không tuột, cấu kiện chịu lực không bị hư hại) |
| Lực giữ cáp |
≥ 3.6 kN (lực giữ cáp không tuột, cấu kiện chịu lực không bị hư hại) |
| Còng néo | – Bằng thép, được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A123 |
| Vỏ bọc | – Hợp kim nhôm (aluminum alloy).
– Chiều dài: ≥ 120mm |
| Đệm cao su | – Cao su tổng hợp, kết cấu kiểu 2 mảnh riêng biệt. – Chiều dài: ≥ 140mm |
| Dây chịu lực bên ngoài | – Làm bằng thép cường lực mạ kẽm chống gỉ.
– Chiều dài: ≥ 1.800mm – Số lượng, đường kính các sợi chịu lực đảm bảo phủ kín cáp quang. |
| Dây chịu lực bên trong | – Làm bằng thép cường lực mạ kẽm chống gỉ.
– Chiều dài: ≥ 2400mm – Số lượng, đường kính các sợi chịu lực đảm bảo phủ kín cáp quang. |
| Phụ kiện | – Các bulong liên kết, chốt hãm chống tháo (cotter pin) bằng inox không gỉ hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A153.
– Kích thước bulong liên kết phụ kiện: ≥ M16 |
| Khối lượng bộ treo | ≤ 6kg |
Thông tin đặt hàng
P/N: TREO-ADSS-x
X= KV100, KV150, KV200, KV300, KV500, KV700, KV900
| 1 | Hotline | 024-666.05.888 |
| 2 | info@c-fiber.vn |

